Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bây giờ là?


    Tủ sách của bạn

    Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Video_13cailuongEnglish.flv Images_213.jpg Diendanhaiduongcom19072_113.jpg Ben_van_tinh_yeu.mp3 1842013221657666.jpg 18420132215473.jpg FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf 14_viet_chu_q_g.swf 12_viet_chu_a_dtd.swf 11luyen_chu_o.swf Khi_thuong_de_tao_ra_nguoi_cha.flv Ngay_Xua_Hoang_Thi11.swf Moi_cafe.swf Thay_co_oi.swf Bay_giua_ngan_ha.swf Cam_Ranh_.flv Tet2.swf Xuan_da_ve_21.swf Thiep_Tet.jpg 0.newyear_happynewyear3.swf

    Nghe nhac mp3

    Du lịch Việt Nam

    Đọc báo

    Truyện cười

    Chào mừng quý vị đến với Website của Đoàn Thị Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    LTVC Dũng cảm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Thị Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:27' 06-07-2009
    Dung lượng: 668.8 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ
    1 . Cho ví dụ về câu kể Ai là gì ?
    Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu đó ?
    2 . Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì ? chỉ gì ?
    Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi nào?
    Chủ ngữ do những từ ngữ như thế nào tạo thành ?
    Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì ?
    1. Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
    trongcác từ dưới đây:

    Gan dạ, thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng,
    anh dũng,chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm,
    can trường, gan góc, gan lì, tận tuỵ, tháo vát,
    thông minh, bạo gan, quả cảm, dũng khí.
    Trò chơi: Bông hoa Dũng cảm
    thân
    thiết
    tháo
    vát
    anh
    hùng
    hoà
    thuận
    dũng
    khí
    anh
    dũng
    lễ
    phép
    gan

    can
    trường
    tận
    tuỵ
    quả
    cảm
    hiếu
    thảo
    chuyên
    cần
    can
    đảm
    chăm
    chỉ
    thông
    minh
    gan
    góc
    bạo
    gan
    gan
    dạ
    Trò chơi: Bông hoa Dũng cảm
    gan
    dạ
    thân
    thiết
    anh
    hùng
    hiếu
    thảo
    chuyên
    cần
    can
    đảm
    chăm
    chỉ
    thông
    minh
    gan
    góc
    bạo
    gan
    tháo
    vát
    hoà
    thuận
    dũng
    khí
    anh
    dũng
    lễ
    phép
    gan

    can
    trường
    tận
    tuỵ
    quả
    cảm
    dũng
    cảm
    dũng
    cảm
    2. Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để
    tạo thành những cụm từ có nghĩa (đánh dấu X thay cho từ dũng cảm)
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    2. Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa (đánh dấu X thay cho từ dũng cảm)
    X

    X
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    tinh thần
    hành động
    xông lên
    người chiến sĩ
    chống lại cường quyền
    em bé liên lạc
    nhận khuyết điểm
    cứu bạn
    nữ du kích
    trước kẻ thù
    nói lên sự thật
    X
    x
    x
    x
    x
    x
    x
    x
    x
    x
    x
    x
    2. Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để
    tạo thành những cụm từ có nghĩa (đánh dấu X thay cho từ dũng cảm)
    2. Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để
    tạo thành những cụm từ có nghĩa (đánh dấu X thay cho từ dũng cảm)

    3. Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B)


    A
    B
    gan góc
    gan dạ
    gan lì

    3. Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B)


    A
    B
    gan góc
    gan lì
    gan dạ
    4. Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
    Anh Kim Đồng là một . rất . . Tuy không chiến đấu ở . ,
    nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức . .
    Anh đã hi sinh nhưng . sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
    (can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
    4. Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
    Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm. Tuy không chiến
    đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây
    phút hết sức hiểm nghèo. Anh đã hi sinh nhưng tấm gương sáng của
    anh vẫn còn mãi mãi.


    3. Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B)


    A
    B
    gan dạ
    gan góc
    gan lì

    3. Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B)


    A
    B

    3. Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B)



    A
    B
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓